nam

, ao len doi, phim tet moi nhat, rem, bot yen mach nguyen chat, du hoc malaysia, dang ky ma vach, son ohui, ao doi mua dong

Các PHT tiền nhiệm

Cô Lâm Thị Bích Thảo, Nhà giáo ưu tú - hiện về hưu.Cô Huỳnh Bích Thu, hiện về hưu.Cô Trần Thị Ngọc Tươi, hiện về hưu.

Báo cần Thơ
Violympic
Sở GD & ĐT Cần Thơ
Go Online
UBND Thành phố Cần Thơ
Bộ GD-ĐT

Các mẫu công khai theo TT 09

Thứ năm - 22/09/2016 15:59
Các mẫu cụ thể công khai theo TT 09 năm học 2016-2017
Biểu số 9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       
  Đơn vị: TRƯỜNG THCS THỐT NỐT    
 Chương:    
       
BÁO CÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP
CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NĂM HỌC 2016-2017
(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
        ĐV tính: đồng
         
TT Nội dung Số tiền Ghi chú
I Tổng số tiền huy động được  65,147.600  
1 UBND quận Thốt Nốt và Phòng GD&ĐT 15,000.000 8 Suất học bổng; 1.500 quyển tập
2 Hội Khuyến học phường Thốt Nốt 9,800.000 10 Suất học bổng; 250 quyển tập
3 Hội cựu chiến binh phường 1,500.000 300 quyển tập
4 Của các cá nhân 38,847.600 CMHS đóng góp
II Sử dụng số tiền huy động được 65,147.600  
1 Hỗ trợ học sinh nghèo đầu năm 65,147.600 250 lượt học sinh
2      
II Số tiền huy động được còn dư 0.000  
       
    Thốt Nốt, ngày 09 tháng 9 năm 2016
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu số 3
 PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  
TRƯỜNG THCS THỐT NỐT                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  
Chương: 622  
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC TỪ THÁNG 01-06 NĂM 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị  dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
     
Số TT Chỉ tiêu Số liệu báo
cáo quyết toán
A Quyết toán thu  
I Tổng số thu 450,000,000
1  Thu phí, lệ phí (Học phí) 450,000,000
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)  
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)  
4 Thu sự nghiệp khác   
  ( Chi tiết theo từng loại thu )  
II Số thu nộp NSNN 180,000,000
1 Phí, lệ phí(Học phí) 180,000,000
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)  
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3   Hoạt động sự nghiệp khác   
  ( Chi tiết theo từng loại thu )  
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ 483,518,571
  Tồn 2013 chuyển sang 213,518,571
1  Phí, lệ phí,( Học phí) 270,000,000
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)  
     
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )  
3  Thu viện trợ  
4 Hoạt động sự nghiệp khác   
  ( Chi tiết theo từng loại thu )  
B Quyết toán chi ngân sách nhà n­ước  
1 Loại 490 khoản 493 4,157,264,662
   - Mục:6000 2,191,182,044
     + Tiểu mục 6001 2,181,529,404
     + Tiểu mục 6049 9,652,640
  - Mục:6050 30,259,950
     + Tiểu mục 6051 30,259,950
  - Mục:6100 1,081,832,637
     + Tiểu mục 6101 27,518,928
     + Tiểu mục 6106 95,087,000
     + Tiểu mục 6112 658,857,540
     + Tiểu mục 6113 8,625,000
     + Tiểu mục 6115 270,571,069
     + Tiểu mục 6117 4,613,100
     + Tiểu mục 6149 16,560,000
  - Mục:6250 12,240,000
     + Tiểu mục 6252 2,100,000
     + Tiểu mục 6257 10,140,000
  - Mục:6300 631,523,413
     + Tiểu mục 6301 481,930,889
     + Tiểu mục 6302 74,733,748
     + Tiểu mục 6303 49,947,528
     + Tiểu mục 6304 24,911,248
  - Mục:6500 44,342,991
     + Tiểu mục 6501 30,113,491
     + Tiểu mục 6502 13,979,500
     + Tiểu mục 6504 250,000
  - Mục:6550 15,171,000
     + Tiểu mục 6551 13,211,000
     + Tiểu mục 6599 1,960,000
  - Mục:6600 5,362,427
     + Tiểu mục 6601 856,227
     + Tiểu mục 6612 3,118,200
     + Tiểu mục 6649 1,388,000
  - Mục:6700 48,571,000
     + Tiểu mục 6701 19,241,000
     + Tiểu mục 6702 11,280,000
     + Tiểu mục 6703 4,550,000
     + Tiểu mục 6704 13,500,000
  - Mục:6750 29,900,000
     + Tiểu mục 6751 24,400,000
     + Tiểu mục 6754 5,000,000
     + Tiểu mục 6757 500,000
  - Mục:6900 29,394,000
     + Tiểu mục 6907 15,675,000
     + Tiểu mục 6912 5,570,000
     + Tiểu mục 6917 5,819,000
     + Tiểu mục 6921 2,330,000
  - Mục:7000 18,735,200
     + Tiểu mục 7001 3,472,200
     + Tiểu mục 7003 15,263,000
  - Mục:7750 18,750,000
     + Tiểu mục 7758 10,850,000
     + Tiểu mục 7766 7,900,000
2 Loại ..., khoản …  
C Quyết toán chi nguồn khác ( học phí) 129,424,260
   - Mục:6200 4,000,000
     + Tiểu mục 6201 4,000,000
   - Mục:6600 800,000
     + Tiểu mục 6606 800,000
   - Mục:7000 121,474,260
     + Tiểu mục 7001 1,065,500
     + Tiểu mục 7012 39,068,760
     + Tiểu mục 7049 81,340,000
   - Mục:7750 3,150,000
     + Tiểu mục 7758 3,150,000
                                                                                           Thốt Nốt, ngày 09 tháng 9 năm 2016
                                                                                            THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

            Biểu số 2
 PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT                                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS THỐT NỐT                                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Chương: 622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI năm 2016
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
                                ĐV tính: đồng
TT Chỉ tiêu Dự toán  được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu 450,000,000  
1  Thu phí, lệ phí (Học phí) 450,000,000  
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí (Học phí) 180,000,000  
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ 483,518,571  
1 Tồn 2014 chuyển sang 213,518,571  
2  Phí, lệ phí (Học phí) 270,000,000  
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
3 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
4  Thu viện trợ    
5 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc    
I Loại 490  khoản 493 8,355,526,000  
1   Chi thanh toán cá nhân 7,755,526,000  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 588,000,000  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn 12,000,000  
4   Chi khác    
II Loại ..., khoản …    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có) 483,518,571  
1   Chi thanh toán cá nhân 100,000,000  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn 383,518,571  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
            Thốt Nốt, ngày 09 tháng 9 năm 2016
                  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
PHÒNG GD&ĐT Q. THỐT NỐT
 TRƯỜNG THCS THỐT NỐT
1
 
         
BÁO CÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
           
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh - Trường THCS Thốt Nốt tuyển sinh vào lớp 6 các đối tượng học sinh học tiểu học trên địa bàn Phường Thốt Nốt. - Học sinh đủ điều kiện lên lớp 7. - Học sinh đủ điều kiện lên lớp 8. - Học sinh đủ điều kiện lên lớp 9.
- Tuyển sinh 100% học sinh trong địa bàn nộp đơn xét tuyển. Nam từ 11-13 tuổi (2003-2005); nữ từ 11-14 tuổi (2002-2005).  - Tiếp nhận học sinh chuyển đến đủ điều kiện theo quy định. - Tiếp nhận học sinh chuyển đến đủ điều kiện theo quy định. - Tiếp nhận học sinh chuyển đến đủ điều kiện theo quy định.
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Trường THCS Thốt Nốt áp dụng chương trình giáo dục chuẩn áp dụng cho bậc THCS ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05-5-2006 Trường THCS Thốt Nốt áp dụng chương trình giáo dục chuẩn áp dụng cho bậc THCS ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05-5-2006 Trường THCS Thốt Nốt áp dụng chương trình giáo dục chuẩn áp dụng cho bậc THCS ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05-5-2006 Trường THCS Thốt Nốt áp dụng chương trình giáo dục chuẩn áp dụng cho bậc THCS ban hành kèm theo quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05-5-2006
III - Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh - Học tập nội quy của nhà trường trước khi nhập học. - CMHS và học sinh làm cam kết bảo đảm thực hiện đúng nội quy của nhà trường. - CMHS và học sinh làm cam kết bảo đảm thực hiện đúng nội quy của nhà trường. - CMHS và học sinh làm cam kết bảo đảm thực hiện đúng nội quy của nhà trường.
- CMHS và Học sinh làm cam kết bảo đảm thực hiện đúng nội quy của nhà trường.
- dảm bảo sự liên hệ thường xuyên giữa gia đình và nhà Trường trong quản lí và giáo dục Học sinh.
- Đảm bảo sự liên hệ thường xuyên giữa gia đình và nhà trường trong quản lí và giáo dục học sinh. - Đảm bảo sự liên hệ thường xuyên giữa gia đình và nhà trường trong quản lí và giáo dục học sinh. - Đảm bảo sự liên hệ thường xuyên giữa gia đình và nhà trường trong quản lí và giáo dục học sinh.
- Họp cha mẹ học sinh 05 lần/ năm học. - Họp cha mẹ học sinh 05 lần/ năm học. - Họp cha mẹ học sinh 05 lần/ năm học. - Họp cha mẹ học sinh 05 lần/ năm học.
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Trường đảm bảo những yêu cầu tối thiểu về cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập. - Trường đảm bảo những yêu cầu tối thiểu về cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập. - Trường đảm bảo những yêu cầu tối thiểu về cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập. - Trường đảm bảo những yêu cầu tối thiểu về cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập.
- Số phòng học 20 được trang bị đèn quạt đảm bảo thoáng mát, đầy đủ ánh sáng. - Số phòng học 20 được trang bị đèn quạt đảm bảo thoáng mát, đầy đủ ánh sáng. - Số phòng học 20 được trang bị đèn quạt đảm bảo thoáng mát, đầy đủ ánh sáng. - Số phòng học 20 được trang bị đèn quạt đảm bảo thoáng mát, đầy đủ ánh sáng.
- Có 05 phòng thực hành phục vụ công tác dạy, học. - Có 05 phòng thực hành phục vụ công tác dạy, học. - Có 05 phòng thực hành phục vụ công tác dạy, học. - Có 05 phòng thực hành phục vụ công tác dạy, học.
- Trang thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu dạy và học. - Trang thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu dạy và học. - Trang thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu dạy và học. - Trang thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu dạy và học.
* Tuy nhiên do  diện tích nhà trường khá nhỏ so với số học sinh hiện có nên việc bố trí sân chơi, bãi tập cho học sinh còn nhiều khó khăn. * Tuy nhiên do  diện tích nhà trường khá nhỏ so với số học sinh hiện có nên việc bố trí sân chơi, bãi tập cho học sinh còn nhiều khó khăn. * Tuy nhiên do  diện tích nhà trường khá nhỏ so với số học sinh hiện có nên việc bố trí sân chơi, bãi tập cho học sinh còn nhiều khó khăn. * Tuy nhiên do  diện tích nhà trường khá nhỏ so với số học sinh hiện có nên việc bố trí sân chơi, bãi tập cho học sinh còn nhiều khó khăn.
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Tổ chức dạy phụ đạo nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh yếu. - Tổ chức dạy phụ đạo nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh yếu. - Tổ chức dạy phụ đạo nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh yếu. - Tổ chức dạy phụ đạo nhằm cung cấp kiến thức cho học sinh yếu.
- Đoàn TN, Đội TN TP HCM tổ chức nhiều hoạt động vui chơi, học tập, thu hút, lôi cuốn học sinh tự giác tham gia. - Đoàn TN, Đội TN TP HCM tổ chức nhiều hoạt động vui chơi, học tập, thu hút, lôi cuốn học sinh tự giác tham gia. - Đoàn TN, Đội TN TP HCM tổ chức nhiều hoạt động vui chơi, học tập, thu hút, lôi cuốn học sinh tự giác tham gia. - Đoàn TN, Đội TN TP HCM tổ chức nhiều hoạt động vui chơi, học tập, thu hút, lôi cuốn học sinh tự giác tham gia.
- Tăng cường hoạt động tham vấn trường học trong giáo dục đạo đức học sinh. - Tăng cường hoạt động tham vấn trường học trong giáo dục đạo đức học sinh. - Tăng cường hoạt động tham vấn trường học trong giáo dục đạo đức học sinh. - Tăng cường hoạt động tham vấn trường học trong giáo dục đạo đức học sinh.
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Tổng số GV: 85. - Tổng số GV: 85. - Tổng số GV: 85. - Tổng số GV: 85.
- CBQL: 3. - CBQL: 3. - CBQL: 3. - CBQL: 3.
- Phương pháp quản lí: Dân chủ, công khai, tập trung sức mạnh tập thể, điều hành theo kế hoạch có sơ tổng kết theo định kỳ. - Phương pháp quản lí: Dân chủ, công khai, tập trung sức mạnh tập thể, điều hành theo kế hoạch có sơ tổng kết theo định kỳ. - Phương pháp quản lí: Dân chủ, công khai, tập trung sức mạnh tập thể, điều hành theo kế hoạch có sơ tổng kết theo định kỳ. - Phương pháp quản lí: Dân chủ, công khai, tập trung sức mạnh tập thể, điều hành theo kế hoạch có sơ tổng kết theo định kỳ.
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh đạt được - Đạo đức: - Đạo đức: - Đạo đức: - Đạo đức:
+ Học sinh thực hiện nề nếp tác phong theo quy định. Đại bộ phận học sinh có ý thức rèn luyện sức khỏe, bảo vệ cảnh quan nhà trường. + Học sinh thực hiện nề nếp tác phong theo quy định. Đại bộ phận học sinh có ý thức rèn luyện sức khỏe, bảo vệ cảnh quan nhà trường. + Học sinh thực hiện nề nếp tác phong theo quy định. Đại bộ phận học sinh có ý thức rèn luyện sức khỏe, bảo vệ cảnh quan nhà trường. + Học sinh thực hiện nề nếp tác phong theo quy định. Đại bộ phận học sinh có ý thức rèn luyện sức khỏe, bảo vệ cảnh quan nhà trường.
+ Kết quả có 97.3 % học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên. + Kết quả có 97.0 % học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên. + Kết quả có 97.0 % học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên. + Kết quả có 97.0 % học sinh có hạnh kiểm từ khá trở lên.
- Học lực: - Học lực: - Học lực: - Học lực:
+ Lên lớp thẳng: 96.0%. + Lên lớp thẳng: 97.0%. + Lên lớp thẳng: 99.0%. + Lên lớp thẳng: 100 %.
+ Khá, giỏi: 70.0%. + Khá, giỏi: 70.0%. + Khá, giỏi: 70.0%. + Khá, giỏi: 60.0%.
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Đủ điều kiện lên lớp 7. - Đủ điều kiện lên lớp 8. - Đủ điều kiện lên lớp 9. - 100% HS đủ điều kiện xét tốt nghiệp.
- 99.0% lên lớp sau thi lại. - 99.0% lên lớp sau thi lại. - 99.0% lên lớp sau thi lại. - 90% HS vào học lớp 10 THPT.
- 1.0% học sinh lưu ban, bỏ học. - 1.0% học sinh lưu ban, bỏ học. - 1.0% học sinh lưu ban, bỏ học.  
           
         Ngày 09 tháng 9 năm 2016
        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT
1
 TRƯỜNG THCS THỐT NỐT
             
BÁO CÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông Năm học: 2015-2016
             
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1601 467 440 352 342
1 Tốt 1318 380 363 276 299
(tỷ lệ so với tổng số) 82.3 81.4 82.5 78.4 87.4
2 Khá 248 78 66 65 39
(tỷ lệ so với tổng số) 15.5 16.7 15.0 18.5 11.4
3 Trung bình 34 9 10 11 4
(tỷ lệ so với tổng số) 2.1 1.9 2.3 3.1 1.2
4 Yếu 1   1    
(tỷ lệ so với tổng số) 0.1 0.0 0.2 0.0 0.0
II Số học sinh chia theo học lực 1601 467 440 352 342
1 Giỏi 568 175 186 132 75
(tỷ lệ so với tổng số) 35.5 37.5 42.3 37.5 21.9
2 Khá 542 147 143 110 142
(tỷ lệ so với tổng số) 33.9 31.5 32.5 31.3 41.5
3 Trung bình 455 119 106 105 125
(tỷ lệ so với tổng số) 28.4 25.5 24.1 29.8 36.5
4 Yếu 34 24 5 5  
(tỷ lệ so với tổng số) 2.1 5.1 1.1 1.4 0.0
5 Kém 2 2 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0.1 5.3 0.0 0.0 0.0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1601 467 440 352 342
1 Lên lớp 1565 441 435 347 342
(tỷ lệ so với tổng số) 97.8 94.4 98.9 98.6 100.0
a Học sinh giỏi 568 175 186 132 75
(tỷ lệ so với tổng số) 35.5 37.5 42.3 37.5 21.9
b Học sinh tiên tiến 542 147 143 110 142
(tỷ lệ so với tổng số) 33.9 31.5 32.5 31.3 41.5
2 Thi lại 34 24 5 5  
(tỷ lệ so với tổng số) 2.1 5.1 1.1 1.4 0.0
3 Lưu ban 2 2      
(tỷ lệ so với tổng số) 0.1 0.4 0.0 0.0 0.0
4 Chuyển trường đi 40 9 2 12 17
(tỷ lệ so với tổng số) 2.5 1.9 0.5 3.4 5.0
5 Bị đuổi học 0        
(tỷ lệ so với tổng số) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 13 6 1 4 2
(tỷ lệ so với tổng số) 0.8 1.3 0.2 1.1 0.6
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 183 44 41 40 58
1 Cấp tỉnh/thành phố 183 44 41 40 58
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0       0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 342       342
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 342       342
1 Giỏi 75       75
(tỷ lệ so với tổng số) 21.9       21.9
2 Khá 142       142
(tỷ lệ so với tổng số) 41.5       41.5
3 Trung bình 125       125
(tỷ lệ so với tổng số) 36.5       36.5
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập  0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập  0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 812 467/242 440/228 352/167 342/175
X Số học sinh dân tộc thiểu số 35 12 6 11 6
Thốt Nốt, ngày......tháng......năm 2010                                                                                          
    Thốt Nốt, ngày 09 tháng 09 năm 2016
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
     

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT
 TRƯỜNG THCS THỐT NỐT                                    
1
BÁO CÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
TT Nội dung Tổng
 số
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo Ghi
 chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH TC
CN
Dưới TCCN
I Tổng số GV, CBQL và nhân viên 95 92 3 0 1 71 9 2 4  
1 Giáo viên 77 77 0 0 0 68 9 0 0  
2 Trong đó số giáo viên dạy môn 77 77 0 0 0 68 9 0 0  
3 Ngữ văn 14 14       14        
4 Lịch sử 4 4       2 2      
5 Địa lý 5 5       5        
6 GDCD 3 3       1 2      
7 T.Anh 11 11       10 1      
8 Toán 14 14       13 1      
9 Vật lý 4 4       4        
10 Hóa học 3 3       3        
11 Sinh học 5 5       4 1      
12 Tin học 2 2       2        
13 Mỹ thuật 2 2       2        
14 Âm nhạc 2 2       2        
15 Công nghệ 3 3       3        
16 Thể dục 5 5       3 2      
17 NGLL 0                  
18 Tự chọn 0 0                
II Cán bộ quản lý 3 3   0 1 2 0 0 0  
1 Hiệu trưởng 1 1     1          
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên, GV KN 15 12 3 0 0 9 1 1 4 0
1 Nhân viên văn thư 2 2       1     1  
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quỹ 0 0                
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 GV thư viện 1 1       1        
6 TPT Đội 1 1         1      
7 GV thiết bị 3 3       3        
8 Phổ cập 1 1       1        
9 Bảo vệ, tạp vụ 3 0 3           3  
10 Biên chế gởi 2 2       2        
                       
        Thốt Nốt, ngày 09 tháng 09 năm 2016
        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo) 
PHÒNG GD&ĐT THỐT NỐT
TRƯỜNG THCS THỐT NỐT
1
BÁO CÁO 
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học: 2016-2017
             
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học  20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học  21 -
1 Phòng học kiên cố 20 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 0 -
6 Số phòng học đa chức năng
(có phương tiện nghe nhìn)
1 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2/1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 41.6 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 8317 5.06
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4000 2.43
VI Tổng diện tích các phòng 1891 1.15
1 Diện tích phòng học  (m2) 1120 0.68
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 280 0.17
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 0 0.00
3 Diện tích thư viện (m2) 126 0.08
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0 0.00
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 220 0.13
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
8 9/40
1 Khối lớp 6 2 2/11
2 Khối lớp 7 2 2/10
3 Khối lớp 8 2 2/10
4 Khối lớp 9 2 2/9
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí
(diện tích/thiết bị)
0 0
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng
phục vụ học tập 
(Đơn vị tính: bộ)
27 0.02
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng  22 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 3 3/40
2 Cát xét 5 5/40
3 Đầu Video/đầu đĩa 2 2/40
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 8 8/40
5 Thiết bị khác… 4 4/40
.. ………    
             
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
             
  Nội dung Số lượng phòng,
tổng diện tích (m2)
Số
 chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0 0 0
XIII Khu nội trú  0 0 0
             
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho
 giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   4   0.14
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
             
    Thốt Nốt, ngày 09 tháng 09 năm 2016
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
     

Tác giả bài viết: BGH

Nguồn tin: Trường THCS Thốt Nốt

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

    Đang truy cậpĐang truy cập : 6

    Máy chủ tìm kiếm : 2

    Khách viếng thăm : 4


    Hôm nayHôm nay : 121

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6452

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 934817

    Bản quyền: Trường THCS Thốt Nốt. Thiết kế: Tin học Vương Cường.

    Xem bản: Desktop | Mobile